# Chiến lược phát triển Trường

> Nội dung chính của Chiến lược
>
> MỞ ĐẦU
>
> 1\. CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ BỐI CẢNH XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC
>
> 1.1. Căn cứ pháp lý xây dựng chiến lược
>
> 1.2. Bối cảnh và xu hướng hiện nay
>
> 1.2.1. Bối cảnh chung
>
> 1.2.2. Xu hướng về giáo dục đại học
>
> 1.3. Thực trạng của Nhà trường
>
> 1.3.1. Cơ cấu tổ chức và nhân lực
>
> 1.3.2. Đào tạo
>
> 1.3.4. Hợp tác trong nước và quốc tế
>
> 1.3.5. Cơ sở vật chất
>
> 1.3.6. Tài chính
>
> 1.3.7. Đảm bảo chất lượng
>
> 1.3.8. Hoạt động của sinh viên
>
> 1.4. Tổng hợp điểm mạnh, hạn chế, cơ hội, thách thức (SWOT)
>
> 1.4.1. Điểm mạnh
>
> 1.4.2. Hạn chế
>
> 1.4.3. Cơ hội
>
> 1.4.4. Thách thức
>
> 2\. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC
>
> 3\. SỨ MẠNG, TẦM NHÌN, GIÁ TRỊ CỐT LÕI
>
> 3.1. Sứ mạng
>
> 3.2. Tầm nhìn
>
> 3.3. Các giá trị cốt lõi
>
> 3.4. Phương châm hành động
>
> 3.5. Triết lý giáo dục
>
> 4\. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG VÀ GIÁ TRỊ CAM KẾT
>
> 4.1. Lĩnh vực hoạt động
>
> 4.2. Giá trị cam kết
>
> 5\. MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
>
> 5.1. Mục tiêu chung
>
> 5.2. Mục tiêu cụ thể
>
> * [x] *Mục tiêu 1:* Có hệ thống quản trị đại học hiện đại trên nền tảng số hóa; nguồn nhân lực có năng lực và trình độ cao, có khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.
> * [x] *Mục tiêu 2:* Có hệ thống ngành/lĩnh vực đào tạo đa dạng, dựa trên thế mạnh về kinh tế, kinh doanh, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao và nhân tài có khả năng cạnh tranh quốc tế; thuộc nhóm 300 đại học hàng đầu khu vực Châu Á vào năm 2030.
> * [x] *Mục tiêu 3:* Trở thành trung tâm nghiên cứu, chuyển giao tri thức về kinh tế và kinh doanh uy tín ở Việt Nam và khu vực châu Á; trở thành điển hình cả nước về hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp.
> * [x] *Mục tiêu 4:* Có năng lực tài chính bền vững, cơ sở vật chất hiện đại, học liệu phong phú và cập nhật, đáp ứng yêu cầu đào tạo, nghiên cứu khoa học, phục vụ cộng đồng và chuyển đổi số.
> * [x] *Mục tiêu 5:* Có môi trường học tập và làm việc hiện đại, năng động, sáng tạo, có tính quốc tế hóa cao.
>
> 6\. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
>
> * [x] *Giai đoạn từ 2021 đến 2025:* Phát huy tự chủ đại học, đổi mới quản trị đại học và chuyển đổi số, phát triển đội ngũ và nâng cao năng lực nghiên cứu, thành lập phân hiệu, doanh nghiệp và viện nghiên cứu, chuẩn bị điều kiện thành lập các trường thành viên, phát triển ngành đào tạo mới, tăng cường cơ sở vật chất, củng cố nền tảng và phát triển vùng lõi của hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp; cải thiện các tiêu chí xếp hạng quốc tế.
> * [ ] *Giai đoạn từ 2026 đến 2030:* Phát triển ngành đào tạo thuộc các lĩnh vực mới, liên ngành; thành lập các trường thành viên; hoàn thiện cơ cấu tổ chức và quản trị đại học; hoàn thành các dự án mở rộng khuôn viên; phát triển các hoạt động nghiên cứu mũi nhọn; phát triển mạnh mẽ hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp, chuyển giao tri thức, trở thành điển hình của đại học đổi mới sáng tạo trong khối ngành kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam; được xếp hạng trong nhóm 300 đại học hàng đầu châu Á vào năm 2030.
> * [ ] *Giai đoạn từ 2031 đến 2040:* Khẳng định vị thế của một đại học đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực; quản trị hiệu quả trên nền tảng số; có uy tín trên thế giới.
>
> 7\. CÁC ĐỘT PHÁ CHIẾN LƯỢC
>
> 7.1. Tái cấu trúc trường và chuyển đổi số
>
> * [x] Tái cấu trúc trường và vận hành theo mô hình đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo 3 cấp có các trường thành viên, phân hiệu, viện, doanh nghiệp trực thuộc.
> * [x] Hiện đại hóa hệ thống quản trị, phân cấp quản lý và phát huy tự chủ, nâng cao hiệu quả công tác quản lý điều hành.
> * [x] Triển khai mạnh mẽ chuyển đổi số và phát triển theo mô hình đại học số.
> * [x] Mở rộng và khai thác hiệu quả khuôn viên; xây dựng thư viện số, không gian học tập và làm việc theo triết lý đào tạo và tinh thần đổi mới sáng tạo.
> * [x] &#x20;Đa dạng hóa và phát triển các nguồn thu, đảm bảo năng lực tài chính bền vững; hình thành các dự án hợp tác, liên kết lớn để thu hút các nguồn lực từ bên ngoài.
>
> 7.2. Thu hút và phát triển nhân tài, quốc tế hóa nhân sự
>
> 7.3. Thúc đẩy mạnh mẽ đổi mới sáng tạo, tạo sự khác biệt
>
> * [x] Phát triển các ngành/chương trình đào tạo mới hướng tới sự xuất sắc thông qua khơi dậy năng lực cá nhân, hình thành hệ tư tưởng về đổi mới sáng tạo, tư duy mở, rèn luyện bản lĩnh và khả năng thích ứng, làm chủ hệ sinh thái của chính mình.
> * [x] Phát triển các chương trình vệ tinh và chương trình đào tạo ngắn hạn nhằm tăng tính mở, linh hoạt cho các chương trình đào tạo, tạo thêm giá trị và tăng khả năng thích ứng nhanh của người học.
> * [x] Cải tiến các điều kiện đảm bảo chất lượng, tăng cường kiểm định các chương trình đào tạo; tham gia xếp hạng trường trong các bảng xếp hạng quốc tế.&#x20;
> * [x] Đổi mới cơ chế, chính sách hoạt động khoa học công nghệ theo hướng tăng phân cấp, trao quyền tự chủ, đầu tư trọng điểm phát triển hướng nghiên cứu mũi nhọn.
> * [x] Phát triển hệ sinh thái mở trong đó khẳng định vai trò dẫn dắt trong một số lĩnh vực, môi trường đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp có tính quốc tế hóa cao theo hướng cá nhân hóa và tự chủ.
> * [x] Phát triển thương hiệu và văn hoá Đại học Ngoại thương định hướng theo các giá trị cốt lõi của trường.&#x20;
>
> 8\. CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN

<table><thead><tr><th>STT</th><th width="358">Nội dung chỉ tiêu</th><th>2025</th><th>2030</th><th>2040</th></tr></thead><tbody><tr><td><p> </p><p>1</p><p> </p></td><td>ĐÀO TẠO</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1</p><p> </p></td><td>Tổng quy mô đào tạo</td><td><p> </p><p>25.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>30.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>36.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>1.1.1</em></p><p> </p></td><td><em>Đại học</em></td><td><p> </p><p>20.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>23.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>27.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1.1.1</p><p> </p></td><td>Chính quy</td><td><p> </p><p>16.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>18.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1.1.2</p><p> </p></td><td>Vừa làm vừa học, đào tạo từ xa</td><td><p> </p><p>4.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>5.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>7.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>1.1.2</em></p><p> </p></td><td><em>Sau Đại học</em></td><td><p> </p><p>1.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>3.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>5.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1.2.1</p><p> </p></td><td>Thạc sĩ</td><td><p> </p><p>1.300</p><p> </p></td><td><p> </p><p>2.700</p><p> </p></td><td><p> </p><p>4.500</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1.2.2</p><p> </p></td><td>Tiến sĩ</td><td><p> </p><p>200</p><p> </p></td><td><p> </p><p>300</p><p> </p></td><td><p> </p><p>500</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.1.2.3</p><p> </p></td><td>Tỷ trọng đào tạo Sau Đại học</td><td><p> </p><p>9%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>1.1.3</em></p><p> </p></td><td><em>Liên kết đào tạo</em></td><td><p> </p><p>3.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>3.500</p><p> </p></td><td><p> </p><p>4.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2</p><p> </p></td><td>Ngành/chương trình đào tạo</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.1</p><p> </p></td><td>Số ngành đào tạo trình độ đại học</td><td><p> </p><p>16</p><p> </p></td><td><p> </p><p>23</p><p> </p></td><td><p> </p><p>28</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.2</p><p> </p></td><td>Số ngành đào tạo trình độ thạc sĩ</td><td><p> </p><p>8</p><p> </p></td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.3</p><p> </p></td><td>Số ngành đào tạo trình độ tiến sĩ</td><td><p> </p><p>3</p><p> </p></td><td><p> </p><p>5</p><p> </p></td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.4</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ chương trình đào tạo đại học có tuyên bố chuẩn đầu ra về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.5</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ chương trình đào tạo đại học có các môn học liên ngành</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.2.6</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên có việc làm phù hợp với trình độ chuyên môn sau 1 năm tốt nghiệp</td><td><p> </p><p>98%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>98%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>99%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.3</p><p> </p></td><td>Kiểm định chất lượng</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.3.1</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ chương trình đào tạo được kiểm định/Tổng số chương trình đào tạo Đại học và Sau Đại học có người học tốt nghiệp</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>1.3.2</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ chương trình đào tạo được kiểm định quốc tế/Tổng số chương trình đào tạo được kiểm định</td><td><p> </p><p>55%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>60%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>70%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>2</p><p> </p></td><td>KHOA HỌC CÔNG NGHỆ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>2.1</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ công bố quốc tế/Tổng số giảng viên</td><td><p> </p><p>0,3</p><p> </p></td><td><p> </p><p>0,6</p><p> </p></td><td><p> </p><p>0,8</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>2.2</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ công bố trong nước/Tổng số giảng viên</td><td><p> </p><p>0,9</p><p> </p></td><td><p> </p><p>1,2</p><p> </p></td><td><p> </p><p>1,7</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>2.3</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên tham gia hoạt động nghiên cứu khoa học</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>2.4</p><p> </p></td><td>Đề tài/nhiệm vụ/dự án NCKH các cấp hàng năm</td><td><p> </p><p>120</p><p> </p></td><td><p> </p><p>160</p><p> </p></td><td><p> </p><p>180</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>2.4.1</em></p><p> </p></td><td><em>Cấp Nhà nước</em></td><td><p> </p><p>6</p><p> </p></td><td><p> </p><p>8</p><p> </p></td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>2.4.2</em></p><p> </p></td><td><em>Cấp Bộ</em></td><td><p> </p><p>7</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>2.4.3</em></p><p> </p></td><td><em>Cấp Tỉnh</em></td><td><p> </p><p>7</p><p> </p></td><td><p> </p><p>17</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>2.4.4</em></p><p> </p></td><td><em>Cấp Cơ sở</em></td><td><p> </p><p>90</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100</p><p> </p></td><td><p> </p><p>105</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p><em>2.4.5</em></p><p> </p></td><td><em>Hợp tác với nước ngoài</em></td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td><td><p> </p><p>30</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>2.5</p><p> </p></td><td>Chương trình nghiên cứu</td><td><p> </p><p>30</p><p> </p></td><td><p> </p><p>40</p><p> </p></td><td><p> </p><p>50</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>3</p><p> </p></td><td>NHÂN SỰ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>3.1</p><p> </p></td><td>Quy mô viên chức</td><td><p> </p><p>1.100</p><p> </p></td><td><p> </p><p>1.400</p><p> </p></td><td><p> </p><p>1.800</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>3.2</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ GS và PGS/Tổng giảng viên</td><td><p> </p><p>9%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>3.3</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ TS/Tổng giảng viên</td><td><p> </p><p>40%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>60%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>65%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>3.4</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ giảng viên/Tổng viên chức</td><td><p> </p><p>67%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>67%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>67%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>3.5</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ viên chức được đào tạo, bồi dưỡng về đổi mới sáng tạo</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4</p><p> </p></td><td>CƠ SỞ VẬT CHẤT</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.1</p><p> </p></td><td>Tổng diện tích (ha)</td><td><p> </p><p>40</p><p> </p></td><td><p> </p><p>50</p><p> </p></td><td><p> </p><p>50</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.2</p><p> </p></td><td>Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)</td><td><p> </p><p>46.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>120.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.3</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ các phòng học hiện đại, xây dựng theo triết lý khai phóng, sáng tạo</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.4</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ dữ liệu được số hóa và quản lý thống nhất</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.5</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ số hóa quy trình hoạt động, hỗ trợ kết nối, tương tác</td><td><p> </p><p>70%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.6</p><p> </p></td><td>Số lượng bản sách, e-book,… trong thư viện</td><td><p> </p><p>170.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>200.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>250.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>4.7</p><p> </p></td><td>Số lượng tài liệu số (digital document)</td><td><p> </p><p>20.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>40.000</p><p> </p></td><td><p> </p><p>60.000</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>5</p><p> </p></td><td>CƠ CẤU NGUỒN THU</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>5.1</p><p> </p></td><td>Học phí, lệ phí</td><td><p> </p><p>68%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>67%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>65%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>5.2</p><p> </p></td><td>Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ</td><td><p> </p><p>5%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>6%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>7%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>5.3</p><p> </p></td><td>Thu khác (cung ứng dịch vụ, tài trợ, cựu sinh viên...)</td><td><p> </p><p>27%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>27%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>28%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6</p><p> </p></td><td>HỢP TÁC QUỐC TẾ</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.1</p><p> </p></td><td>Số lượt cán bộ khoa học nước ngoài đến trao đổi khoa học và tham gia giảng dạy/năm</td><td><p> </p><p>200</p><p> </p></td><td><p> </p><p>300</p><p> </p></td><td><p> </p><p>400</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.2</p><p> </p></td><td>Số lượng giảng viên quốc tế (làm việc ít nhất 3 tháng) (International lecturers)/năm</td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td><td><p> </p><p>30</p><p> </p></td><td><p> </p><p>40</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.3</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên quốc tế (học và lấy bằng FTU) trên tổng quy mô đào tạo (International Students)</td><td><p> </p><p>1%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>2%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>3%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.4</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên quốc tế đến học hoặc thực tập có tín chỉ được công nhận chuyển đổi (Inbound Exchange Students)</td><td><p> </p><p>6%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>8%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>12%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.5</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên FTU đi học hoặc thực tập tại trường đại học ở nước ngoài có tín chỉ được công nhận chuyển đổi (Outbound Exchange Students)</td><td><p> </p><p>3%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>5%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>8%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.6</p><p> </p></td><td>Số lượng hội nghị, hội thảo, diễn đàn quốc tế chủ trì tổ chức/năm</td><td><p> </p><p>15</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td><td><p> </p><p>25</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.7</p><p> </p></td><td>Số lượng giảng viên đi giảng dạy và nghiên cứu ở nước ngoài/năm</td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td><td><p> </p><p>15</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.8</p><p> </p></td><td>Số lượng sự kiện quốc tế tham gia, tổ chức</td><td><p> </p><p>10</p><p> </p></td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td><td><p> </p><p>30</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.9</p><p> </p></td><td>Số lượng các mạng lưới quốc tế là thành viên sáng lập/tham gia</td><td><p> </p><p>20</p><p> </p></td><td><p> </p><p>25</p><p> </p></td><td><p> </p><p>30</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>6.10</p><p> </p></td><td>Số thỏa thuận hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục nước ngoài</td><td><p> </p><p>250</p><p> </p></td><td><p> </p><p>300</p><p> </p></td><td><p> </p><p>400</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>7</p><p> </p></td><td>HOẠT ĐỘNG SINH VIÊN</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>7.1</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên tham gia các hoạt động đổi mới sáng tạo</td><td><p> </p><p>60%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>65%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>70%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>7.2</p><p> </p></td><td>Tỷ lệ sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa</td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td><td><p> </p><p>100%</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>8</p><p> </p></td><td>PHỤC VỤ CỘNG ĐỒNG</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><p> </p><p>8.1</p><p> </p></td><td>Số thỏa thuận hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp, địa phương (trong nước)</td><td><p> </p><p>600</p><p> </p></td><td><p> </p><p>700</p><p> </p></td><td><p> </p><p>900</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>8.2</p><p> </p></td><td>Số lượng hợp đồng tư vấn, nhiệm vụ KHCN chuyển giao tri thức cho cơ quản quản lý nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp, địa phương</td><td><p> </p><p>70</p><p> </p></td><td><p> </p><p>90</p><p> </p></td><td><p> </p><p>110</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>8.3</p><p> </p></td><td>Số chương trình đào tạo ngắn hạn</td><td><p> </p><p>60</p><p> </p></td><td><p> </p><p>70</p><p> </p></td><td><p> </p><p>80</p><p> </p></td></tr><tr><td><p> </p><p>8.4</p><p> </p></td><td>Số dự án/doanh nghiệp được hỗ trợ ươm tạo</td><td><p> </p><p>100</p><p> </p></td><td><p> </p><p>200</p><p> </p></td><td><p> </p><p>400</p><p> </p></td></tr></tbody></table>

> 9\. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
>
> 9.1. Hội đồng trường
>
> 9.2. Ban Giám hiệu
>
> 9.3. Các đơn vị trong trường.
>
> KẾT LUẬN      &#x20;


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://chuyendoiso.ftu.edu.vn/de-an-chuyen-doi-so-cua-truong-dhnt/cac-phu-luc/chien-luoc-phat-trien-truong.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
